tidal

/'taidl/
tính từ
  1. (thuộc) thuỷ triều, liên quan đến thuỷ triều, do thuỷ triều, chịu ảnh hưởng của thuỷ triều
    • tidal harbour
      hải cảng chỉ vào được khi triều lên
    • tidal river
      sông chịu ảnh hưởng của thuỷ triều

Idioms

  • tidal train
    xe lửa chở cá tươi
  • tidal wave
    sóng cồn, sóng triều dâng; (nghĩa bóng) phong trào, cao trào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tidal"

tidal
The tidal pools are full of colorful sea creatures.