tile

/tail/
Học thuật
Thân thiện
tile

The player places a wooden tile on the board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Viên ngói: Một mảnh vật liệu mỏng, thường bằng đất nung hoặc xi măng, dùng để lợp mái nhà.
    • Viên gạch lát, viên đá lát: Một tấm mỏng, phẳng, thường hình vuông hoặc chữ nhật, làm từ gốm, đá, hoặc các vật liệu cứng khác, dùng để phủ sàn, tường, hoặc các bề mặt khác.
    • (Trong trò chơi): Một mảnh nhỏ, phẳng, thường bằng nhựa hoặc gỗ, đánh dấu chữ cái, số hoặc biểu tượng, dùng trong các trò chơi như Scrabble hay Mahjong.
  2. Động từ:

    • Lợp ngói, lát gạch/đá: Hành động phủ một bề mặt (như mái nhà, sàn, tường) bằng các viên ngói hoặc gạch lát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The roof is covered with red clay tiles. (Mái nhà được lợp bằng ngói đất nung màu đỏ.)
    • We chose ceramic tiles for the kitchen floor. (Chúng tôi chọn gạch lát gốm cho sàn bếp.)
    • In Scrabble, you draw seven tiles from the bag. (Trong Scrabble, bạn rút bảy quân bài từ túi.)
  • Động từ:

    • They hired a professional to tile the bathroom. (Họ thuê một thợ chuyên nghiệp để lát gạch phòng tắm.)
    • The courtyard was beautifully tiled with marble. (Sân trong được lát bằng đá cẩm thạch rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be (out) on the tiles": (Thành ngữ, không trang trọng) Đi chơi đêm, thường đến các quán bar, câu lạc bộ thức rất khuya.

    • He was out on the tiles until 4 a.m. (Anh ta đã đi chơi đêm đến tận 4 giờ sáng.)
  • "To have a tile loose": (Thành ngữ, không trang trọng) Hơi điên, không tỉnh táo hoàn toàn.

    • Some people think he has a tile loose because of his strange ideas. (Một số người nghĩ anh ta hơi gàn những ý tưởng kỳ lạ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiled (Tính từ): Được lát/ lợp bằng gạch/ngói.

    • a tiled roof (một mái nhà lợp ngói)
    • a tiled floor (sàn lát gạch)
  • Tiler (Danh từ): Thợ lợp ngói, thợ lát gạch.

  • Tiling (Danh từ): Nghề lợp ngói/lát gạch; hoặc toàn bộ lớp gạch/ngói được lát lên.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật liệu xây dựng): Slab (tấm lát), paver (gạch lát vỉa hè), shingle (ngói lợp bằng gỗ hoặc vật liệu tổng hợp).
  • Động từ: Cover (phủ), pave (lát đường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Ngoài hai thành ngữ đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao", từ này không thành ngữ phổ biến khác.)

tile

The player places a wooden tile on the board.

danh từ
  1. ngói (để lợp nhà)
  2. đá lát; ca rôi, gạch vuông
  3. (thân mật) chóp cao

Idioms

  • to have a tile loose
    (xem) loose
  • on the tiles
    (nghĩa bóng) đang trác táng
ngoại động từ
  1. lợp ngói
  2. lát đá; lát gạch vuông
    • tiled floor
      sàn lát gạch vuông
  3. bắt phải giữ bí mật