tile

/tail/
danh từ
  1. ngói (để lợp nhà)
  2. đá lát; ca rôi, gạch vuông
  3. (thân mật) chóp cao

Idioms

  • to have a tile loose
    (xem) loose
  • on the tiles
    (nghĩa bóng) đang trác táng
ngoại động từ
  1. lợp ngói
  2. lát đá; lát gạch vuông
    • tiled floor
      sàn lát gạch vuông
  3. bắt phải giữ bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tile"

tile
The player places a wooden tile on the board.