topple

/'tɔpl/
nội động từ
  1. ((thường) + down, over) ngã, đổ, đổ nhào
ngoại động từ
  1. làm ngã, vật xuống, ngã, lật đổ
    • to topple down the despotic government
      lật đổ chính phủ độc tài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "topple"

Từ có nhắc đến "topple"

topple
The child accidentally topples the tower of wooden blocks.