tròn

  1. t. 1 hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn. Khuôn mặt tròn. Trăng rằm tròn vành vạnh. Mắt mở tròn. Ngồi quây tròn quanh bếp lửa. Chạy vòng tròn. 2 hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ. Trái Đất tròn. Tròn như hòn bi. Vo tròn. Khai thác gỗ tròn. Người béo tròn (béo đến mức trông như tròn ra). 3 (Âm thanh) âm sắc tự nhiên nghe từng tiếng, dễ nghe. Giọng tròn, ấm. 4 vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không những đơn vị lẻ. Tròn mười tám tuổi. Đi mất một ngày tròn. Tính ra vừa tròn một trăm. 8.357, lấy tròn đến nghìn 8 nghìn. 5 (Làm việc ) đầy đủ, trọn vẹn, không phải chê trách. Làm tròn nhiệm vụ. Lo tròn bổn phận. 6 (kng.). (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai. Tính tròn, vào đâu cũng lọt. Sống tròn. 7 (chm.). (Nốt nhạc) độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tròn"

tròn
Mặt trăng tròn vành vạnh trên bầu trời đêm.