transi

Học thuật
Thân thiện
transi

Le voyageur transi se réchauffe près du feu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rét cóng: Chỉ trạng thái bị lạnh đến mức run rẩy, buốt, không thể chịu đựng được.
    • (Nghĩa bóng) Tê tái, đờ ra: Dùng để diễn tả trạng thái tinh thần bị tác động mạnh (như sợ hãi, đau buồn) đến mức tê liệt cảm xúc hoặc không còn phản ứng.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Khảo cổ học) Tượng xác người: Chỉ một loại tượng điêu khắc thời Trung Cổ, thường trên nắp quan tài, mô tả hình ảnh một thi thể đang trong quá trình phân hủy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Je suis resté dehors trop longtemps, je suis complètement transi. (Tôi đãngoài trời quá lâu, tôi hoàn toàn rét cóng.)
    • Son regard était transi de douleur. (Ánh mắt của anh ấy đờ ra đau đớn.)
  • Danh từ:

    • On peut voir un transi sur la tombe de ce seigneur médiéval. (Người ta có thể thấy một tượng xác người trên mộ của vị lãnh chúa thời Trung Cổ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Transi de...": Cụm từ dùng để nhấn mạnh nguyên nhân gây ra trạng thái tê liệt, đờ người (thườngcảm xúc tiêu cực).
    • Transi d'effroi, il ne pouvait plus bouger. (Tê liệt kinh hãi, anh ta không thể cử động được nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Transir (động từ): Làm cho ai đó rét cóng hoặc (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm đờ người ra.
    • Le vent glacial transissait les voyageurs. (Cơn gió băng giá làm cho những người lữ hành rét cóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gelé: Đông cứng, đóng băng (nghĩa đen về cái lạnh).
  • Pétrifié: Hóa đá, chết lặng (nghĩa bóng về sự sợ hãi, kinh ngạc).
  • Stupéfié: Sửng sốt, kinh ngạc.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir le coeur transi: (Thành ngữ) Lòng tê tái, tim tan nát, chỉ nỗi đau buồn, thất vọng cùng cực.
    • En apprenant la nouvelle, elle eut le coeur transi. (Khi nghe tin, lòng ấy tê tái.)
transi

Le voyageur transi se réchauffe près du feu.

tính từ
  1. rét cóng
  2. (nghĩa bóng) tê tái, đờ ra
    • Avoir le coeur transi
      lòng tê tái
    • Transi de peur
      sợ đờ ra
danh từ giống đực
  1. (khảo cổ học) tượng xác người