transi

tính từ
  1. rét cóng
  2. (nghĩa bóng) tê tái, đờ ra
    • Avoir le coeur transi
      lòng tê tái
    • Transi de peur
      sợ đờ ra
danh từ giống đực
  1. (khảo cổ học) tượng xác người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "transi"

transi
Le voyageur transi se réchauffe près du feu.