trình

  1. faire un rapport (aux autorités).
  2. présenter; soumettre.
    • Trình thư uỷ nhiệm
      présenter les lettres de créance
    • Trình giấy tờ
      présenter ses papiers
    • Trình hội đồng bộ trưởng
      soumettre au conseil des ministres.
  3. (arch.) như bẩm
    • Trình ông , có người hỏi
      Monsieur, il y a quelqu'un qui vous demande.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trình
Người nông dân trình giấy tờ lên viên chức.