tuyau

Học thuật
Thân thiện
tuyau

Un jardinier utilise un tuyau pour arroser les fleurs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ống: Một vật hình trụ rỗng, thường dùng để dẫn chất lỏng, khí hoặc che chắn, bảo vệ thứ đó.
    • Nếp ống (ở váy...): Phần vải được may tạo thành hình ống trên quần áo, thường là ở tay áo hoặc chân váy.
    • (Thân mật) Chỉ dẫn mách riêng; mưu mẹo bày giúp: Thông tin hoặc lời khuyên bí mật, hữu ích được chia sẻ riêng tư.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le jardinier utilise un long tuyau pour arroser les fleurs. (Người làm vườn dùng một cái ống dài để tưới hoa.)
    • La robe a des tuyaux élégants aux manches. (Chiếc váy những nếp ống thanh lịchtay áo.)
    • Il m'a donné un bon tuyau pour réussir cet examen. (Anh ấy đã cho tôi một chỉ dẫn rất hay để vượt qua kỳ thi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Donner des tuyaux à quelqu'un": Cung cấp cho ai những chỉ dẫn riêng, bày mưu mẹo giúp.

    • Mon frère m'a donné des tuyaux pour négocier le prix. (Anh trai tôi đã cho tôi vài mẹo để thương lượng giá cả.)
  • "Dire quelque chose dans le tuyau de l'oreille": Rỉ tai, nói thầm điều vào tai ai.

    • Elle m'a dit un secret dans le tuyau de l'oreille. ( ấy đã rỉ tai nói với tôi một bí mật.)
Biến thể từ liên quan
  • Tuyautage (danh từ giống đực): Hành động lắp đặt hệ thống ống; (nghĩa bóng, thân mật) việc cung cấp thông tin bí mật, mánh khóe.
  • Tuyauter (động từ): Lắp đặt ống; (thân mật) cung cấp thông tin riêng, mách nước.
Từ đồng nghĩa
  • Tube (danh từ giống đực): Ống.
  • Conduit (danh từ giống đực): Ống dẫn, đường ống.
  • Conseil (danh từ giống đực): Lời khuyên (nghĩa thân mật của ).
  • Astuce (danh từ giống cái): Mẹo, thủ thuật (nghĩa thân mật của ).
Cụm từ liên quan
  • Tuyau d'arrosage: Ống tưới cây, vòi nước.

    • N'oublie pas de ranger le tuyau d'arrosage. (Đừng quên cất cái ống tưới cây vào nhé.)
  • Tuyau d'échappement: Ống xả (của xe cộ).

    • Le tuyau d'échappement de la voiture est rouillé. (Ống xả của chiếc xe bị gỉ rồi.)
tuyau

Un jardinier utilise un tuyau pour arroser les fleurs.

danh từ giống đực
  1. ống
    • Tuyau de pompe
      ống bơm
    • Tuyau de plume
      ống lông
    • Tuyau de tige de riz
      ống thân lúa
    • Tuyau distributeur
      ống phân phối
    • Tuyeau d'arrivée de vapeur
      ống dẫn hơi nước vào
    • Tuyau d'aspiration de boue
      ống hút bùn
    • Tuyau de chute
      ống hố xí
    • Tuyau conducteur/tuyau de conduite/tuyau d'amenée
      ống dẫn
    • Tuyau de décharge/tuyau d'échappement
      ống xả, ống thoát
    • Tuyau de drainage
      ống thoát nước
    • Tuyau étanche
      ống không
    • Tuyau ondulé
      ống lượn sóng, ống gấp nếp
    • Tuyau à paroi interne lisse
      ống thành trong nhẵn
    • Tuyau à emboîtement/tuyau à manchon
      ống lồng
    • Tuyau de raccordement
      ống nối
    • Tuyau de prise d'eau
      ống lấy nước
    • Tuyau de ruissellement
      ống tưới
    • Tuyau refroidisseur
      ống làm mát
    • Tuyau d'hélice
      ống trục cánh quạt
  2. nếp ống (ở váy...)
  3. (thân mật) chỉ dẫn mách riêng; mưu mẹo bày giúp
    • Donner des tuyaux à quelqu'un
      cung cấp cho ai những chỉ dẫn riêng, bày mưu mẹo giúp ai
    • dire quelque chose dans le tuyau de l'oreille
      rỉ tai mách điều