tuyau

danh từ giống đực
  1. ống
    • Tuyau de pompe
      ống bơm
    • Tuyau de plume
      ống lông
    • Tuyau de tige de riz
      ống thân lúa
    • Tuyau distributeur
      ống phân phối
    • Tuyeau d'arrivée de vapeur
      ống dẫn hơi nước vào
    • Tuyau d'aspiration de boue
      ống hút bùn
    • Tuyau de chute
      ống hố xí
    • Tuyau conducteur/tuyau de conduite/tuyau d'amenée
      ống dẫn
    • Tuyau de décharge/tuyau d'échappement
      ống xả, ống thoát
    • Tuyau de drainage
      ống thoát nước
    • Tuyau étanche
      ống không
    • Tuyau ondulé
      ống lượn sóng, ống gấp nếp
    • Tuyau à paroi interne lisse
      ống thành trong nhẵn
    • Tuyau à emboîtement/tuyau à manchon
      ống lồng
    • Tuyau de raccordement
      ống nối
    • Tuyau de prise d'eau
      ống lấy nước
    • Tuyau de ruissellement
      ống tưới
    • Tuyau refroidisseur
      ống làm mát
    • Tuyau d'hélice
      ống trục cánh quạt
  2. nếp ống (ở váy...)
  3. (thân mật) chỉ dẫn mách riêng; mưu mẹo bày giúp
    • Donner des tuyaux à quelqu'un
      cung cấp cho ai những chỉ dẫn riêng, bày mưu mẹo giúp ai
    • dire quelque chose dans le tuyau de l'oreille
      rỉ tai mách điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tuyau
Un jardinier utilise un tuyau pour arroser les fleurs.