whirl

/w :l/
danh từ
  1. sự xoay tít, xoáy, sự quay lộn
  2. gió cuốn, gió lốc
    • a whirl of dust
      làn bụi cuốn
  3. (nghĩa bóng) sự hoạt động quay cuồng
    • the whirl of modern life in a city
      sự hoạt động quay cuồng của cuộc sống hiện đại trong một thành phố

Idioms

  • to be in a whirl
    quay cuồng (đầu óc)
  • to give something a whirl
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thử một vật , đưa một vật ra thử
nội động từ
  1. xoay tít, xoáy, quay lộn
  2. lao đi, chạy nhanh như gió
  3. quay cuồng (đầu óc); chóng mặt
ngoại động từ
  1. làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn
  2. cuốn đi

Idioms

  • to whirl along
    lao đi, cuốn đi, chạy nhanh như gió
  • to whirl down
    xoáy cuộn rồi ri xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "whirl"

Từ có nhắc đến "whirl"

whirl
The leaves whirl in the autumn wind.