twirl

/twə:l/
danh từ
  1. sự quay nhanh, sự xoay nhanh
  2. vòng xoắn, cuộn
    • twirls of smoke
      những làn khói cuồn cuộn
  3. nét viết uốn cong
động từ
  1. quay nhanh, xoay nhanh
    • to twirl a wheel round
      quay nhanh bánh xe
    • the wheel twirls
      bánh xe quay nhanh
  2. làm quăn, xoắn, vân vê
    • to twirl one's moustache
      vân vê râu mép

Idioms

  • to twirl one's thumbs
    nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái
  • to twirl someone round one's finger
    (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

twirl
The little girl does a happy twirl in her new dress.