tại

  1. à; en; chez.
    • Sinh tại Nội
      né à Hanoï
    • Tại nhà bạn
      chez son ami
  2. à cause de
    • Thi hỏng tại lười
      échouer à l'examen à cause de la paresse
    • mưu sự tại nhân , thành sự tại thiên
      l'homme propose, Dieu dispose

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tại
Sinh tại Hà Nội.