visa

/'vi:zə/ Cách viết khác : (visé) /'vi:zei/
Học thuật
Thân thiện
visa

The traveler presents his passport with a valid visa at the border checkpoint.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thị thực: Một con dấu hoặc giấy tờ chính thức được đóng hoặc dán vào hộ chiếu, cho phép người mang hộ chiếu đó được nhập cảnh, xuất cảnh hoặc quá cảnh qua một quốc gia cụ thể.
  2. Động từ:

    • Cấp thị thực, đóng dấu thị thực: Hành động chính thức phê chuẩn đóng dấu thị thực vào hộ chiếu của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • You need a valid visa to enter the United States. (Bạn cần một thị thực hợp lệ để nhập cảnh vào Hoa Kỳ.)
    • Her passport contains a tourist visa for Japan. (Hộ chiếu của ấy thị thực du lịch cho Nhật Bản.)
    • The embassy issued him a student visa. (Đại sứ quán đã cấp cho anh ta thị thực sinh viên.)
  • Động từ:

    • The consulate will visa your passport next week. (Lãnh sự quán sẽ cấp thị thực vào hộ chiếu của bạn vào tuần tới.)
    • Your application has been approved and your documents have been visaed. (Đơn của bạn đã được chấp thuận các giấy tờ của bạn đã được đóng dấu thị thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be on a visa": Đangtại một quốc gia theo diện thị thực cụ thể.

    • He is living in Germany on a work visa. (Anh ấy đang sốngĐức theo diện thị thực lao động.)
  • "Visa waiver": Chương trình miễn thị thực.

    • Citizens of some countries can travel to the US under the visa waiver program. (Công dân của một số quốc gia có thể du lịch đến Mỹ theo chương trình miễn thị thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Visa-exempt (adj): Được miễn thị thực.

    • Vietnamese citizens are visa-exempt for travel to several ASEAN countries. (Công dân Việt Nam được miễn thị thực khi du lịch đến một số quốc gia ASEAN.)
  • Visa-free (adj): Không cần thị thực.

    • We can enjoy visa-free access to many nations with this passport. (Chúng ta có thể được vào nhiều quốc gia không cần thị thực với hộ chiếu này.)
Từ đồng nghĩa
  • Entry permit (n): Giấy phép nhập cảnh (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể).
  • Travel authorization (n): Sự ủy quyền/giấy phép du lịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "visa" với vai trò động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "visa".)

visa

The traveler presents his passport with a valid visa at the border checkpoint.

danh từ
  1. thị thực (ở hộ chiếu)
    • entry visa
      thị thực nhập cảnh
    • exit visa
      thị thực xuất cảnh
    • transit visa
      thị thực quá cảnh
ngoại động từ
  1. đóng dấu thị thực cho