Videoưng

Trong tiếng Việt, từ ưng mang những ý nghĩa thú vị từ thế giới tự nhiên đến cảm xúc con người. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt vai trò danh từ khi chỉ loài chim săn mồi mạnh mẽ vai trò động từ khi diễn tả sự bằng lòng, chấp thuận hay yêu thích một điều đó. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ mở rộng như ưng ý, ưng thuận cách dùng khẩu ngữ ưng bụng đầy gần gũi. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ ưng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau từ trang trọng đến đời thường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ưng
Một con chim ưng đậu trên cành cây khô.