búng

búng thường gợi một lực bật nhanh, nhỏ gọn: co ngón tay, ép vào ngón khác rồi bật ra để tạo tiếng hoặc chạm nhẹ vào vật/người. Nhưng từ này không chỉ nằmđộng tácbúng tay”; còn xuất hiện khi làm đồng xu quay, khi nói về tôm bật mình, cả trong kỹ thuật bóng chuyền. Điều thú vị búng có thể động từ rất cụ thể, nhưng cũngnghĩa phụ ít dùng liên quan đến lượng đầy trong miệng nhưmột búng cơm”. Vậy khi nào nên nói búng, khi nàobật, ném, quăng hay bụm? Cùng xem bài học đầy đủ để nắm sắc thái tự nhiên của từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

búng
Cậu bé búng một đồng xu trên bàn.