business

/'biznis/ Cách viết khác : (biz) /biz/ (busyness) /'bizinis/

business một danh từ rất quen thuộc trong tiếng Anh, thường gợi đếnkinh doanh”, “thương mạihoặc mộtdoanh nghiệp”. Nhưng từ này không chỉ xuất hiện trong bối cảnh công ty hay mua bán sinh lời; còn có thể chỉ công việc, nhiệm vụ, quyền hạn, hoặc một chuyện/vấn đề đang được nhắc tới. Điểm thú vị business thay đổi sắc thái rất tự nhiên trong các cụm như get down to business, have no business doing something, mean business, hay mind your own business. Khi nào mang nghĩabắt tay vào việc”, khi nào lại không quyềnhoặcđừng xen vào”? Xem bài học đầy đủ để dùng business tự tin hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

business
A woman opens a small business selling handmade pottery.