Videocasseur

Tìm hiểu cách sử dụng từ casseur trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần chỉ người đập phá mà còn mang nhiều sắc thái nghĩa khác nhau trong đời sống xã hội thương mại. Chúng ta sẽ cùng khám phá các nghĩa từ kẻ gây rối trong biểu tình, tay phá giá trong kinh doanh, cho đến cách dùng thân mật để chỉ những người vụng về hay làm vỡ đồ đạc. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "casseur"

casseur
Un casseur brise une vitrine avec un marteau.