Videocontrive

/kən'traiv/

Học cách sử dụng động từ contrive trong tiếng Anh để diễn đạt các ý tưởng về sự sáng tạo, trù tính xoay xở. Video này sẽ giải thích chi tiết các nghĩa từ việc sáng chế thiết bị đến việc sắp xếp các tình huống phức tạp hoặc tìm cách vượt qua khó khăn. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu về cấu trúc contrive to do something cách phân biệt các biến thể như tính từ contrived hay danh từ contrivance. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contrive"

contrive
She contrived a clever plan to surprise her friend.