describe

/dis'kraib/

describe một động từ quen thuộc khi bạn muốnmiêu tả” hay “mô tả” ai đó, một sự vật, một sự việc, hoặc cả cảm xúc bằng lời nói chữ viết. Nhưng từ này không chỉ dừngviệc kể ra đặc điểm; còn giúp người nghe hình dung hơn về điều bạn đang nói đến. Trong bài học, bạn sẽ gặp cách dùng tự nhiên như describe someone/something as..., cách nói về bản thân với describe oneself as..., một nghĩa ít gặp hơn: “vạch ra” một hình dạng bằng chuyển động. Cùng xem bài học đầy đủ để dùng describe chính xác linh hoạt hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "describe"

Từ có nhắc đến "describe"

describe
A botanist describes a new flower in her field notebook.