Videoembrace

/im'breis/

embrace không chỉ ôm” hay “cái ômấm áp; từ này còn mở ra cách nói về việc đón nhận một ý tưởng, cơ hội, niềm tin hoặc sự thay đổi. vậy, khi gặp embrace, bạn cần nhìn xem đang danh từ hay ngoại động từ, đang nói về hành động thật hay thái độ tích cực. Trong bài học, bạn sẽ thấy vì sao embrace gần với hugnghĩa vật , nhưng lại khác accept khi nói đến sự chấp nhận nhiệt tình. Ta cũng chạm tới cách dùng như embrace change nghĩabao quáttrong văn cảnh trang trọng. Xem bài học đầy đủ để dùng embrace tự nhiên hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "embrace"

embrace
She gave her friend a warm embrace at the airport.