Videoequip

/i'kwip/

Học cách sử dụng ngoại động từ equip để mô tả việc trang bị công cụ, thiết bị hoặc kiến thức cần thiết. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cấu trúc đi kèm với giới từ cách áp dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau từ quân sự đến giáo dục. Chúng ta sẽ cùng phân tích các dụ thực tế các từ loại liên quan như danh từ equipment hay tính từ equipped. Mời bạn theo dõi video để sử dụng từ vựng này một cách chính xác tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "equip"

equip
The team must equip themselves with safety gear before entering the construction site.