experience

/iks'piəriəns/

experience một từ quen thuộc nhưng dễ dùng chưa đúng có thể danh từ lẫn động từ. Khi danh từ, có thể nói vềkinh nghiệmtích lũy qua thời gian, hoặc mộttrải nghiệmcụ thể bạn đã trực tiếp tham gia hay chứng kiến. Điểm thú vị cùng một từ này còn dùng để diễn tả việctrải quakhó khăn, cảm xúc, hay tình huống nào đó. Video sẽ giúp bạn nhận ra khác biệt qua ngữ cảnh, đồng thời làm quen với các cụm tự nhiên như learning experience hands-on experience. Xem bài học đầy đủ để dùng experience chính xác tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

experience
A child's first experience of riding a bicycle is full of joy.