feel

/fi:l/
danh từ
  1. sự sờ mó
    • soft to the feel
      sờ thấy mềm
  2. xúc giác
  3. cảm giác (khi sờ mó)
  4. cảm giác đặc biệt (của cái )
    • the feel of wet sawdust
      cảm giác mùn cưa ướt khi sờ mó vào

Idioms

  • to acquire (get) the feel of something
    nắm chắc được cái , sử dụng thành thạo được cái
ngoại động từ felt
  1. sờ mó
    • to feel one's way
      dò dẫm đường đi; thận trọng tiến bước
  2. thấy, cảm thấy, cảm giác, cảm tưởng
    • to feel a pain
      cảm thấy đau
    • he feels the criticism keenly
      hắn ta cảm thấy thấm thía lời phê bình
  3. chịu đựng
    • to feel someone's vengeance
      chịu đựng sự trả thù của ai
  4. chịu ảnh hưởng
    • ship feels her helm
      tàu ăn theo tay lái
  5. (quân sự) thăm dò, thám
  6. (y học) bắt, sờ
    • to feel someone's pulse
      bắt mạch ai; (nghĩa bóng) thăm dò ý định của ai
nội động từ felt
  1. sờ, sờ soạng, tìm
    • to feel for something
      tìm cái , sờ soạng tìm cái
  2. cảm thấy
    • to feel certain that
      cảm thấy, chắc rằng
    • to feel cold
      cảm thấy lạnh
    • to feel happy
      cảm thấy sung sướng
  3. hình như, cảm giác như
    • air feels chilly
      không khí hình như lạnh
    • this cloth feels like velvet
      vải này sờ cảm giác như nhung
  4. cảm nghĩ , cho
    • if that's the way you feel about it
      nếu anh cho như thế, nếu ý anh như thế
  5. cảm thông, cảm động
    • to feel for (with) someone in his sorrow
      cảm thông với nỗi đau đớn của ai

Idioms

  • to feel up to
    (thông tục) thấy đủ sức để, thấy có thể (làm được việc )
  • to feel cheap
    (xem) cheap
  • to feel like doing something
    thấy muốn làm việc , thấy thích làm việc
  • to feel like putting somebody on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ý muốn giúp đỡ ai
  • it feels like rain
    trời có vẻ muốn mưa
  • to feel one's legs (feet)
    đứng vững
  • to feel quite oneself
    thấy sảng khoái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

feel
A child feels the soft fur of a kitten.