Videograph

/græf/

Học cách sử dụng từ graph trong tiếng Anh để mô tả đồ thị các mối quan hệ dữ liệu. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt graph khi đóng vai trò danh từ động từ, đồng thời cung cấp các dụ thực tế trong toán học đời sống. Chúng ta cũng sẽ tìm hiểu các thuật ngữ liên quan như lý thuyết đồ thị cách phân biệt với các từ gần nghĩa như chart hay diagram. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "graph"

graph
A student plots the data points on a graph.