Videoimpact

/'impækt/

impact một từ nhỏ nhưng lựcrất mạnh: có thể nói về sự va chạm vật , như một vật đâm mạnh vào vật khác, hoặc nói về tác động sâu sắc lên con người, tình huống, cách làm việc. Điểm thú vị từ này dùng được cả như danh từ lẫn động từ, nên cách đặt câu sẽ thay đổi tùy ý bạn muốn nhấn vàosự tác động” hay “hành động tác động”. Trong bài học, bạn sẽ gặp những cách kết hợp tự nhiên như have an impact on, make an impact, feel the impact, hiểu vì sao impact đôi khi gần với affect hoặc influence nhưng sắc thái mạnh hơn. Xem bài học đầy đủ để dùng impact chính xác tự nhiên hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "impact"

Từ có nhắc đến "impact"

impact
The new policy will have a positive impact on the community.