Videoinert

/i'nə:t/

Tìm hiểu chi tiết về tính từ inert cách ứng dụng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt nghĩa của từ trong lĩnh vực khoa học như khí trơ hay vật chất không phản ứng, đồng thời mở rộng sang các nghĩa bóng về sự trì trệ thụ động trong đời sống. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ đặc biệt như kiến thức trơ các biến thể quan trọng như danh từ quán tính. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "inert"

Từ có nhắc đến "inert"

inert
She sat inert in the armchair, staring out the window.