inform

/in'fɔ:m/

inform một động từ thường dùng khi bạn muốn nóibáo tin cho”, “cho biếthoặcthông báocho ai đó về một sự việc. Điểm đáng chú ý từ này thường cần một tân ngữ chỉ người, như trong cách nói inform someone, sắc thái trang trọng hơn tell trong nhiều tình huống. Nhưng inform không chỉ dừngviệc truyền thông tin. Khi đi với on hoặc against, có thể chuyển sang nghĩatố cáo, khai báo về ai đó”, thường trong ngữ cảnh pháp luật. Video cũng lộ các cụm hữu ích như keep someone informed informed by. Xem bài học đầy đủ để dùng inform tự nhiên chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

inform
She informs her friend about the meeting time.