Videoprotective

/protective/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ protective trong tiếng Anh để mô tả sự bảo vệ, che chở các biện pháp phòng ngừa hiệu quả. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các ngữ cảnh từ quân sự, kinh tế cho đến giao tiếp hằng ngày về thái độ quan tâm giữa người với người. Chúng ta sẽ cùng phân tích các dụ thực tế như găng tay bảo hộ, thuế quan bảo vệ cấu trúc câu đi kèm với giới từ. Mời bạn theo dõi video để làm chủ cách dùng từ protective một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "protective"

Từ có nhắc đến "protective"

protective
She wears protective gloves while gardening.