Videopulse

/pʌls/

Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ pulse trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn này. Từ pulse không chỉ đơn thuần mạch đập trong y học còn mang nhiều sắc thái ý nghĩa khác trong vật , âm nhạc cả thực vật học. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng pulse như một danh từ để chỉ nhịp đập cảm xúc hay các loại hạt đậu, cũng như cách dùng như một động từ để mô tả sự rung động nhịp nhàng. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pulse"

Từ có nhắc đến "pulse"

pulse
The doctor checks the patient's pulse at the wrist.