repulse

/ri'pʌls/
danh từ
  1. (quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
    • to inflict a repulse
      đẩy lùi (cuộc tấn công)
    • to meet with (suffer) a repulse
      bị đẩy lùi
  2. sự từ chối, sự cự tuyệt
ngoại động từ
  1. (quân sự) đánh lui, đẩy lùi
    • to repulse an attack
      đánh lui một cuộc tấn công
  2. đánh bại (ai) trong cuộc bút chiến, đánh bại (ai) trong cuộc tranh luận
  3. từ chối, cự tuyệt
    • to repulse a request
      từ chối một lời yêu cầu
    • to repulse someone's friendly advances
      cự tuyệt sự làm thân của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

repulse
The brave soldiers repulse the enemy attack.