pursue

/pə'sju:/

pursue một động từ giàu sắc thái: không chỉ truy đuổi” ai đó đang chạy trốn, còn theo đuổimột mục tiêu, sự nghiệp, sở thích, hoặcmưu cầunhững điều trừu tượng như kiến thức hạnh phúc. Điểm chung của từ này cảm giác nỗ lực kiên trì hướng về một đích đến. Nhưng khi nào dùng pursue trực tiếp, khi nào gặp pursue after? Vì sao pursue a career nghe tự nhiên hơn nhiều cách nói khác, pursue a matter lại mang nghĩa xử lý vấn đề đến cùng? Video sẽ giúp bạn nhìn các cách dùng này qua ngữ cảnh thực tế. Hãy xem bài học đầy đủ để dùng pursue chính xác tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pursue"

pursue
The detective decided to pursue the lead.