Videoreform

/reform/

Học cách sử dụng từ reform trong tiếng Anh để diễn đạt ý nghĩa về sự cải cách, cải tổ hoặc sửa đổi bản thân. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các vai trò ngữ pháp của từ này từ danh từ đến động từ trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế về cải cách kinh tế, sửa đổi luật pháp cả những thành ngữ liên quan đến việc cải thiện đạo đức con người. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để nắm vững cách dùng từ này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

reform
The student promised to reform his study habits.