Videoreligious

/ri'lidʤəs/

Học cách sử dụng từ religious trong tiếng Anh một cách chính xác đa dạng. Từ này không chỉ mang nghĩa liên quan đến tôn giáo hay lòng mộ đạo, còn được dùng để diễn tả sự tận tâm cẩn thận tuyệt đối trong công việc đời sống hằng ngày. Video sẽ hướng dẫn bạn từ cách phát âm, các nghĩa tính từ phổ biến đến cách dùng như một danh từ để chỉ những người tu hành. Bạn cũng sẽ khám phá các cụm từ hữu ích như tự do tôn giáo hay cách dùng trạng từ để nói về những thói quen đều đặn. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

religious
A student reads a religious text in the library.