Videorevive

/ri'vaiv/

Tìm hiểu cách sử dụng từ revive trong tiếng Anh để làm phong phú vốn từ vựng của bạn. Bài học này giải thích chi tiết các nghĩa của từ từ việc hồi sức y tế, phục hồi thương hiệu cho đến việc làm phấn chấn tinh thần khơi lại các truyền thống . Chúng ta sẽ cùng xem xét các dụ thực tế, các từ đồng nghĩa như resuscitate hay rejuvenate, cả những thành ngữ thú vị liên quan. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ này trong mọi ngữ cảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "revive"

Từ có nhắc đến "revive"

revive
The paramedic worked quickly to revive the unconscious hiker.