Videosarcastic

/sɑ:'kæstik/

Học cách sử dụng tính từ sarcastic để mô tả thái độ mỉa mai châm biếm trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn hiểu định nghĩa, cách phát âm các ngữ cảnh giao tiếp phổ biến khi ai đó nói ngược lại ý thật để chế giễu người khác. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, các cụm từ đi kèm như giọng điệu châm biếm hay sự hài hước cay độc, cùng danh sách từ đồng nghĩa trái nghĩa hữu ích. Mời bạn xem video để làm chủ cách dùng từ này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sarcastic
She made a sarcastic remark about the sunny weather during the downpour.