Videoservant

/'sə:vənt/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng của danh từ servant trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn này. Từ servant không chỉ đơn thuần người hầu trong gia đình còn mang nhiều sắc thái ý nghĩa quan trọng khác trong đời sống xã hội tôn giáo. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các khái niệm như công chức nhà nước, bầy tôi trung thành cách áp dụng thành ngữ liên quan đến từ này một cách chính xác. Mời bạn theo dõi video để nắm vững kiến thức về servant.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

servant
A servant brings a silver tray of tea into the drawing room.