Videostood

/stænd/

Học cách sử dụng từ stood một cách chính xác trong tiếng Anh qua bài giảng chi tiết này. Chúng ta sẽ khám phá từ nghĩa cơ bản đã đứng đến các nghĩa mở rộng như đã chịu đựng hay đã giữ vững lập trường trong quá khứ. Video cũng cung cấp các cụm động từ quan trọng như stood by, stood out các thành ngữ hữu ích giúp bạn làm chủ từ vựng này. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng stood trong mọi ngữ cảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stood"

Từ có nhắc đến "stood"

stood
The child stood quietly in line.