survey

/'sə:vei/

Từ survey một từ vựngcùng đa năng trong tiếng Anh, đóng vai trò quan trọng trong cả đời sống hàng ngày lẫn các lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật. Bạn có thể bắt gặp từ này khi công ty thực hiện khảo sát khách hàng, nhưng cũng xuất hiện khi một kiến trúc sư đứng trên đồi để quan sát toàn cảnh một khu đất. Việc nắm vững cách dùng survey sẽ giúp bạn diễn đạt chính xác từ việc thu thập dữ liệu xã hội học đến các hoạt động đo đạc thực địa. Tuy nhiên, bạn biết sự khác biệt tinh tế khi sử dụng survey như một danh từ so với khi một động từ không? Ngoài nghĩa khảo sát thông thường, từ này còn mang những sắc thái đặc biệt trong ngành trắc địa các cấu trúc cố định như under survey hay survey for người học thường bỏ lỡ. Hãy cùng khám phá các dụ thực tế cách kết hợp từ tự nhiên nhất để làm chủ từ vựng này trong bài học chi tiết dưới đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "survey"

survey
The student conducts a survey about favorite school subjects.