Videovisser

Khám phá ý nghĩa cách sử dụng động từ visser trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ nghĩa đenbắt vít hay vặn chặt các vật dụng hàng ngày, visser còn mang nhiều sắc thái thú vị trong giao tiếp thân mật như sự gò bó hay khiển trách. Bài học sẽ cung cấp cho bạn các ví dụ thực tế, các thành ngữ phổ biến những từ liên quan như dévisser hay revisser. Hãy cùng theo dõi video để làm chủ động từ đa năng này làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Pháp của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "visser"

Từ có nhắc đến "visser"

visser
Un homme utilise un tournevis pour visser une étagère au mur.