Videowealth

/welθ/

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết cách sử dụng từ wealth trong tiếng Anh. Không chỉ dừng lạinghĩa sự giàu có về tiền bạc, từ này còn mang nhiều sắc thái ý nghĩa quan trọng khác như sự phong phú về thông tin hay kinh nghiệm trong công việc. Video sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc phổ biến như wealth of experience, các thành ngữ thú vị cách phân biệt với những từ đồng nghĩa như affluence hay abundance. Hãy cùng theo dõi để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

wealth
A family donates a portion of their wealth to a local food bank.