violet

/'vaiəlit/
Học thuật
Thân thiện
violet

L'encre violette sèche sur la feuille de papier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Màu tím: Mô tả một màu sắc, là màu của hoa violet (hoa tím), nằm giữa màu xanh lam màu đỏ trong quang phổ.
    • Tím tái ( lạnh, giận dữ, v.v.): Dùng để mô tả làn da chuyển sang màu tím nhạt do ảnh hưởng của cảm xúc mạnh (như giận dữ) hoặc điều kiện thể chất (như lạnh giá, thiếu oxy).
  2. Danh từ giống đực:

    • Màu tím: Tên gọi của màu sắc này.
    • Áo tím: Trang phục màu tím, đặc biệt chỉ áo choàng của các giám mục trong Giáo hội Công giáo.
    • (Động vật học) Ốc phao: Tên một loài ốc biển nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle a acheté une robe violette. ( ấy đã mua một chiếc váy màu tím.)
    • Ses lèvres sont violettes à cause du froid. (Đôi môi của anh ấy tím tái lạnh.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le violet est ma couleur préférée. (Màu tímmàu yêu thích của tôi.)
    • Les cardinaux portent le violet. (Các hồng y mặc áo tím.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Violet foncé": màu tím sẫm, tím đậm.
  • "Violet clair": màu tím nhạt, tím pastel.
  • "Radiations au-delà du violet" (Vật lý): Bức xạ ngoài tím, chỉ tia cực tím (ultraviolet).
Biến thể từ gần giống
  • Violette (danh từ giống cái): Hoa tím, hoa violet.
    • Un bouquet de violettes. (Một hoa tím.)
  • Violacé, e (tính từ): sắc tím, hơi tím.
    • Un ciel violacé au coucher du soleil. (Bầu trời ánh tím khi hoàng hôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pourpre (tính từ/danh từ): Màu tía (thường đỏ hơn).
  • Mauve (tính từ/danh từ): Màu hoa , một sắc tím nhạt hơn.
  • Lilas (tính từ/danh từ): Màu tím hoa tử đinh hương.
Thành ngữ liên quan
  • Devenir/Être violet de colère: Giận tím người, giận sôi máu.
    • En apprenant la nouvelle, il est devenu violet de colère. (Khi nghe tin, anh ta giận tím người.)
  • Avoir les doigts violets (de froid): Các ngón tay tím lại ( lạnh).
violet

L'encre violette sèche sur la feuille de papier.

tính từ
  1. tím
    • Encre violette
      mực tím
    • Devenir violet de colère
      giận tím người
danh từ giống đực
  1. màu tím
    • Violet foncé
      màu tím sẫm
    • Radiations au-delà du violet
      (vậthọc) bức xạ ngoài tím
  2. áo tím
    • Les évêques sont habillés en violet
      các giám mục mặc áo tím
  3. (động vật học) ốc phao