voir

Học thuật
Thân thiện
voir

On peut voir les étoiles dans le ciel nocturne.

Định nghĩa
  1. Động từ nội động:

    • Nhìn, trông: Chỉ hành động sử dụng thị giác.
    • Thấu hiểu, nhận ra: Chỉ khả năng nhận thức hoặc hiểu một vấn đề, tình huống.
  2. Động từ ngoại động:

    • Nhìn thấy, trông thấy, thấy: Chỉ việc tiếp nhận hình ảnh qua mắt, nhận biết sự tồn tại của ai/cái gì.
    • Xem (phim, kịch...): Chỉ việc thưởng thức một tác phẩm nghệ thuật, một sự kiện.
    • Gặp, thăm, tiếp: Chỉ việc gặp gỡ, thăm hỏi hoặc tiếp đón ai đó.
    • Hiểu, biết: Chỉ việc nắm bắt được ý nghĩa, bản chất hoặc kiến thức về điều .
    • Khám (bệnh): Chỉ hành động của bác sĩ khi kiểm tra sức khỏe cho bệnh nhân.
    • Chứng kiến, nhận xét: Chỉ việc tận mắt chứng kiến một sự việc hoặc đưa ra nhận định.
    • Quan tâm đến: Chỉ sự chú ý, để tâm tới một đối tượng nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ nội động:

    • Il ne voit pas bien sans ses lunettes. (Anh ấy không trông/nhìn khi không đeo kính.)
    • Je vois maintenant ce que tu veux dire. (Bây giờ tôi hiểu/thấy điều anh muốn nói rồi.)
  • Động từ ngoại động:

    • J'ai vu un oiseau rare dans le jardin. (Tôi đã nhìn thấy một con chim quý trong vườn.)
    • Nous allons voir un film ce soir. (Tối nay chúng tôi sẽ đi xem một bộ phim.)
    • Je dois voir le médecin demain. (Ngày mai tôi phải đi khám bác sĩ.)
    • Je vois souvent mes amis le week-end. (Tôi thường gặp bạn bè vào cuối tuần.)
    • Je ne vois pas la solution à ce problème. (Tôi không biết/thấy giải pháp cho vấn đề này.)
    • Il ne voit que son propre intérêt. (Hắn chỉ quan tâm đến lợi ích của bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • C'est à voir: Để rồi xem, còn phải chờ xem (diễn biến).

    • Il promet de réussir, mais c'est à voir. (Hắn hứa sẽ thành công, nhưng còn phải xem.)
  • On verra: Rồi sẽ hay, rồi sẽ thấy (kết quả).

    • Tu penses gagner ? On verra ! (Cậu nghĩ cậu sẽ thắng à? Rồi sẽ biết!)
  • Pour voir: Để mà xem, để thử xem.

    • Touche ce bouton, pour voir ce qui se passe. (Hãy bấm nút đó đi, để xem chuyện xảy ra.)
  • Voyons !: Nào! (dùng để khuyến khích, trấn an hoặc biểu lộ sự ngạc nhiên nhẹ).

    • Voyons, ne pleure pas, tout va s'arranger.* (Nào, đừng khóc nữa, mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
  • Voir en quelqu'un un/une...: Coi ai như là một...

    • Il voit en son professeur un mentor. (Anh ấy coi thầy giáo của mình như một người cố vấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Prévoir (động từ): Dự đoán, dự kiến trước.
  • Revoir (động từ): Nhìn lại, xem lại; gặp lại.
  • Entrevoir (động từ): Thoáng thấy, lờ mờ nhận ra.
  • Voyant, e (tính từ): Sáng sủa, dễ thấy; (danh từ): Người khả năng tiên tri.
  • Vue (danh từ): Thị lực; tầm nhìn; quang cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Regarder: Nhìn, ngắm (tập trung vào hành động nhìn).
  • Observer: Quan sát.
  • Constater: Nhận thấy, ghi nhận (một sự kiện hiển nhiên).
  • Comprendre: Hiểu.
  • Rencontrer: Gặp gỡ (tình cờ hoặc theo kế hoạch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Faire voir: Cho xem, tỏ cho biết; chứng minh.

    • Laisse-moi te faire voir mes nouvelles photos. (Để tôi cho cậu xem những bức ảnh mới của tôi.)
  • Laisser voir: Để lộ ra, thể hiện ra.

    • Son sourire laissait voir sa joie. (Nụ cười của ấy để lộ niềm vui.)
Thành ngữ liên quan
  • Ne pas voir plus loin que le bout de son nez: Không nhìn xa trông rộng, tầm nhìn hạn hẹp.
  • N'avoir rien à voir (avec): Không liên quan (đến).
    • Cette histoire n'a rien à voir avec moi. (Chuyện này chẳng liên quan đến tôi.)
  • Voir trente-six chandelles: (Bị đấm) hoa mắt, thấy đom đóm bay trước mắt.
  • Voir le jour: Ra đời, được xuất bản (sách báo).
  • En voir de toutes les couleurs: Trải qua đủ mọi chuyện khó khăn, cay đắng.
voir

On peut voir les étoiles dans le ciel nocturne.

nội động từ
  1. nhìn, trông
    • Ne voir que d'un oeil
      chỉ nhìn một mắt
    • Il ne voit pas bien
      không trông
  2. thấu hiểu
    • Je vois clair dans son jeu
      tôi thấy trong thủ đoạn của hắn
  3. chú ý xem
    • Voyez à ce qu'il ne manque de rien
      hãy chú ý xem cho không thiếu gì cả
    • allez -y voir
      cứ đến xem, cứ thử đến xem
    • c'est à voir
      để rồi xem
    • ne pas voir plus loin que le bout de son nez
      xem bout
    • ne voir que par les yeux de quelqu'un
      xem oeil
    • on verra
      rồi sẽ hay, rồi sẽ thấy ai phải ai trái
    • pour voir
      để mà xem, để thử xem
    • voir double
      xem double
    • voir loin
      nhìn xa trông rộng
    • vois-tu; voyez-vous
      anh thấy không
    • voyons !
      nào!
    • Calmez -vous, voyons !
      anh hãy bình tĩnh nào!
ngoại động từ
  1. nhìn thấy, trông thấy, thấy
    • Voir quelque chose de ses propres yeux
      tự mắt mình nhìn thấy cái gì
  2. nhìn xem
    • Voyez si les enfants sont rentrés
      hãy nhìn xem trẻ em đã về chưa
  3. xem, dự xem
    • J'ai vu un film
      tôi đã xem một phim
    • Il a vu un match de football
      anh ấy đã dự một cuộc đấu bóng đá
  4. thử xem
    • Voyez si ce costume vous va
      ông hãy thử xem bộ quần áo này vừa ông không
  5. tham quan
    • Voir une exposition
      tham quan một cuộc triển lãm
  6. thăm
    • Je viens voir ma grand mère
      tôi đến thăm tôi
  7. tiếp
    • Depuis son deuil, elle ne voit plus personne
      từ khi tang, ta không còn tiếp ai nữa
  8. khám bệnh; nhờ khám bệnh cho
    • Le médecin voit ses malades
      thầy thuốc khám bệnh nhân
    • Allez voir un dentiste
      hãy đến nhờ một nhà khám bệnh cho
  9. gặp
    • Je l'ai vu hier dans la rue
      hôm qua tôi gặp anh ấyngoài phố
  10. hiểu
    • Je vois bien son intention
      tôi hiểu ý định của hắn
  11. biết
    • Je ne vois pas quel parti prendre
      tôi không biết nên làm thế nào
  12. nhận xét
    • Voyez la beauté de ces vers
      anh hãy nhận xét cái đẹp của những câu thơ này
  13. chứng kiến
    • Comment voir tant d'accidents sans s'émouvoir
      chứng kiến nhiều tai nạn như thế thì làm thế nào không xúc động được
  14. chú ý đến, quan tâm đến
    • Il ne voit que l'argent
      hắn chỉ quan tâm đến tiền mà thôi
    • en avoir vu bien d'autres
      xem autre
    • en voir de toutes sortes; en voir de belles
      phải thấy nhiều điều chướng tai gai mắt
    • en voir trente-six chandelles
      xem chandelle
    • faire voir
      cho xem, tỏ cho biết; chứng minh rằng
    • laisser voir
      để cho thấy, thể hiện ra
    • n'avoir rien à voir
      không liên quan
    • Vous n'avez rien à voir dans cette affaire
      anh không liên quan đến việc này
    • n'y voir que du feu
      xem feu
    • que vois-je?
      cái gì lạ thế này! lạ chưa này!
    • voir en quelqu'un un
      coi ai như
    • Il voit en elle une bienfaitrice
      anh ta coi ấy như một vị ân nhân
    • voir le jour
      xem jour
    • voir venir quelqu'un
      xem venir