voir

nội động từ
  1. nhìn, trông
    • Ne voir que d'un oeil
      chỉ nhìn một mắt
    • Il ne voit pas bien
      không trông
  2. thấu hiểu
    • Je vois clair dans son jeu
      tôi thấy trong thủ đoạn của hắn
  3. chú ý xem
    • Voyez à ce qu'il ne manque de rien
      hãy chú ý xem cho không thiếu gì cả
    • allez -y voir
      cứ đến xem, cứ thử đến xem
    • c'est à voir
      để rồi xem
    • ne pas voir plus loin que le bout de son nez
      xem bout
    • ne voir que par les yeux de quelqu'un
      xem oeil
    • on verra
      rồi sẽ hay, rồi sẽ thấy ai phải ai trái
    • pour voir
      để mà xem, để thử xem
    • voir double
      xem double
    • voir loin
      nhìn xa trông rộng
    • vois-tu; voyez-vous
      anh thấy không
    • voyons !
      nào!
    • Calmez -vous, voyons !
      anh hãy bình tĩnh nào!
ngoại động từ
  1. nhìn thấy, trông thấy, thấy
    • Voir quelque chose de ses propres yeux
      tự mắt mình nhìn thấy cái gì
  2. nhìn xem
    • Voyez si les enfants sont rentrés
      hãy nhìn xem trẻ em đã về chưa
  3. xem, dự xem
    • J'ai vu un film
      tôi đã xem một phim
    • Il a vu un match de football
      anh ấy đã dự một cuộc đấu bóng đá
  4. thử xem
    • Voyez si ce costume vous va
      ông hãy thử xem bộ quần áo này vừa ông không
  5. tham quan
    • Voir une exposition
      tham quan một cuộc triển lãm
  6. thăm
    • Je viens voir ma grand mère
      tôi đến thăm tôi
  7. tiếp
    • Depuis son deuil, elle ne voit plus personne
      từ khi tang, ta không còn tiếp ai nữa
  8. khám bệnh; nhờ khám bệnh cho
    • Le médecin voit ses malades
      thầy thuốc khám bệnh nhân
    • Allez voir un dentiste
      hãy đến nhờ một nhà khám bệnh cho
  9. gặp
    • Je l'ai vu hier dans la rue
      hôm qua tôi gặp anh ấyngoài phố
  10. hiểu
    • Je vois bien son intention
      tôi hiểu ý định của hắn
  11. biết
    • Je ne vois pas quel parti prendre
      tôi không biết nên làm thế nào
  12. nhận xét
    • Voyez la beauté de ces vers
      anh hãy nhận xét cái đẹp của những câu thơ này
  13. chứng kiến
    • Comment voir tant d'accidents sans s'émouvoir
      chứng kiến nhiều tai nạn như thế thì làm thế nào không xúc động được
  14. chú ý đến, quan tâm đến
    • Il ne voit que l'argent
      hắn chỉ quan tâm đến tiền mà thôi
    • en avoir vu bien d'autres
      xem autre
    • en voir de toutes sortes; en voir de belles
      phải thấy nhiều điều chướng tai gai mắt
    • en voir trente-six chandelles
      xem chandelle
    • faire voir
      cho xem, tỏ cho biết; chứng minh rằng
    • laisser voir
      để cho thấy, thể hiện ra
    • n'avoir rien à voir
      không liên quan
    • Vous n'avez rien à voir dans cette affaire
      anh không liên quan đến việc này
    • n'y voir que du feu
      xem feu
    • que vois-je?
      cái gì lạ thế này! lạ chưa này!
    • voir en quelqu'un un
      coi ai như
    • Il voit en elle une bienfaitrice
      anh ta coi ấy như một vị ân nhân
    • voir le jour
      xem jour
    • voir venir quelqu'un
      xem venir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

voir
On peut voir les étoiles dans le ciel nocturne.