voir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ nội động:
- Nhìn, trông: Chỉ hành động sử dụng thị giác.
- Thấu hiểu, nhận ra: Chỉ khả năng nhận thức hoặc hiểu rõ một vấn đề, tình huống.
Động từ ngoại động:
- Nhìn thấy, trông thấy, thấy: Chỉ việc tiếp nhận hình ảnh qua mắt, nhận biết sự tồn tại của ai/cái gì.
- Xem (phim, kịch...): Chỉ việc thưởng thức một tác phẩm nghệ thuật, một sự kiện.
- Gặp, thăm, tiếp: Chỉ việc gặp gỡ, thăm hỏi hoặc tiếp đón ai đó.
- Hiểu, biết: Chỉ việc nắm bắt được ý nghĩa, bản chất hoặc có kiến thức về điều gì.
- Khám (bệnh): Chỉ hành động của bác sĩ khi kiểm tra sức khỏe cho bệnh nhân.
- Chứng kiến, nhận xét: Chỉ việc tận mắt chứng kiến một sự việc hoặc đưa ra nhận định.
- Quan tâm đến: Chỉ sự chú ý, để tâm tới một đối tượng nào đó.
Ví dụ sử dụng
Động từ nội động:
- Il ne voit pas bien sans ses lunettes. (Anh ấy không trông/nhìn rõ khi không đeo kính.)
- Je vois maintenant ce que tu veux dire. (Bây giờ tôi hiểu/thấy điều anh muốn nói rồi.)
Động từ ngoại động:
- J'ai vu un oiseau rare dans le jardin. (Tôi đã nhìn thấy một con chim quý trong vườn.)
- Nous allons voir un film ce soir. (Tối nay chúng tôi sẽ đi xem một bộ phim.)
- Je dois voir le médecin demain. (Ngày mai tôi phải đi khám bác sĩ.)
- Je vois souvent mes amis le week-end. (Tôi thường gặp bạn bè vào cuối tuần.)
- Je ne vois pas la solution à ce problème. (Tôi không biết/thấy giải pháp cho vấn đề này.)
- Il ne voit que son propre intérêt. (Hắn chỉ quan tâm đến lợi ích của bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
C'est à voir: Để rồi xem, còn phải chờ xem (diễn biến).
- Il promet de réussir, mais c'est à voir. (Hắn hứa sẽ thành công, nhưng còn phải xem.)
On verra: Rồi sẽ hay, rồi sẽ thấy (kết quả).
- Tu penses gagner ? On verra ! (Cậu nghĩ cậu sẽ thắng à? Rồi sẽ biết!)
Pour voir: Để mà xem, để thử xem.
- Touche ce bouton, pour voir ce qui se passe. (Hãy bấm nút đó đi, để xem chuyện gì xảy ra.)
Voyons !: Nào! (dùng để khuyến khích, trấn an hoặc biểu lộ sự ngạc nhiên nhẹ).
- Voyons, ne pleure pas, tout va s'arranger.* (Nào, đừng khóc nữa, mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
Voir en quelqu'un un/une...: Coi ai như là một...
- Il voit en son professeur un mentor. (Anh ấy coi thầy giáo của mình như một người cố vấn.)
Biến thể và từ gần giống
- Prévoir (động từ): Dự đoán, dự kiến trước.
- Revoir (động từ): Nhìn lại, xem lại; gặp lại.
- Entrevoir (động từ): Thoáng thấy, lờ mờ nhận ra.
- Voyant, e (tính từ): Sáng sủa, dễ thấy; (danh từ): Người có khả năng tiên tri.
- Vue (danh từ): Thị lực; tầm nhìn; quang cảnh.
Từ đồng nghĩa
- Regarder: Nhìn, ngắm (tập trung vào hành động nhìn).
- Observer: Quan sát.
- Constater: Nhận thấy, ghi nhận (một sự kiện hiển nhiên).
- Comprendre: Hiểu.
- Rencontrer: Gặp gỡ (tình cờ hoặc theo kế hoạch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Faire voir: Cho xem, tỏ cho biết; chứng minh.
- Laisse-moi te faire voir mes nouvelles photos. (Để tôi cho cậu xem những bức ảnh mới của tôi.)
Laisser voir: Để lộ ra, thể hiện ra.
- Son sourire laissait voir sa joie. (Nụ cười của cô ấy để lộ niềm vui.)
Thành ngữ liên quan
- Ne pas voir plus loin que le bout de son nez: Không nhìn xa trông rộng, tầm nhìn hạn hẹp.
- N'avoir rien à voir (avec): Không có liên quan gì (đến).
- Cette histoire n'a rien à voir avec moi. (Chuyện này chẳng liên quan gì đến tôi.)
- Voir trente-six chandelles: (Bị đấm) hoa mắt, thấy đom đóm bay trước mắt.
- Voir le jour: Ra đời, được xuất bản (sách báo).
- En voir de toutes les couleurs: Trải qua đủ mọi chuyện khó khăn, cay đắng.
nội động từ
- nhìn, trông
- Ne voir que d'un oeilchỉ nhìn một mắt
- Il ne voit pas biennó không trông rõ
- thấu hiểu
- Je vois clair dans son jeutôi thấy rõ trong thủ đoạn của hắn
- chú ý xem
- Voyez à ce qu'il ne manque de rienhãy chú ý xem cho nó không thiếu gì cả
- allez -y voircứ đến mà xem, cứ thử đến mà xem
- c'est à voirđể rồi xem
- ne pas voir plus loin que le bout de son nezxem bout
- ne voir que par les yeux de quelqu'unxem oeil
- on verrarồi sẽ hay, rồi sẽ thấy ai phải ai trái
- pour voirđể mà xem, để thử xem
- voir doublexem double
- voir loinnhìn xa trông rộng
- vois-tu; voyez-vousanh thấy không
- voyons !nào!
- Calmez -vous, voyons !anh hãy bình tĩnh nào!
ngoại động từ
- nhìn thấy, trông thấy, thấy
- Voir quelque chose de ses propres yeuxtự mắt mình nhìn thấy cái gì
- nhìn xem
- Voyez si les enfants sont rentréshãy nhìn xem trẻ em đã về chưa
- xem, dự xem
- J'ai vu un filmtôi đã xem một phim
- Il a vu un match de footballanh ấy đã dự một cuộc đấu bóng đá
- thử xem
- Voyez si ce costume vous vaông hãy thử xem bộ quần áo này có vừa ông không
- tham quan
- Voir une expositiontham quan một cuộc triển lãm
- thăm
- Je viens voir ma grand mèretôi đến thăm bà tôi
- tiếp
- Depuis son deuil, elle ne voit plus personnetừ khi có tang, bà ta không còn tiếp ai nữa
- khám bệnh; nhờ khám bệnh cho
- Le médecin voit ses maladesthầy thuốc khám bệnh nhân
- Allez voir un dentistehãy đến nhờ một nhà sĩ khám bệnh cho
- gặp
- Je l'ai vu hier dans la ruehôm qua tôi gặp anh ấy ở ngoài phố
- hiểu
- Je vois bien son intentiontôi hiểu rõ ý định của hắn
- biết
- Je ne vois pas quel parti prendretôi không biết nên làm thế nào
- nhận xét
- Voyez la beauté de ces versanh hãy nhận xét cái đẹp của những câu thơ này
- chứng kiến
- Comment voir tant d'accidents sans s'émouvoirchứng kiến nhiều tai nạn như thế thì làm thế nào mà không xúc động được
- chú ý đến, quan tâm đến
- Il ne voit que l'argenthắn chỉ quan tâm đến tiền mà thôi
- en avoir vu bien d'autresxem autre
- en voir de toutes sortes; en voir de bellesphải thấy nhiều điều chướng tai gai mắt
- en voir trente-six chandellesxem chandelle
- faire voircho xem, tỏ cho biết; chứng minh rằng
- laisser voirđể cho thấy, thể hiện ra
- n'avoir rien à voirkhông có liên quan gì
- Vous n'avez rien à voir dans cette affaireanh không có liên quan gì đến việc này
- n'y voir que du feuxem feu
- que vois-je?cái gì lạ thế này! lạ chưa này!
- voir en quelqu'un uncoi ai như
- Il voit en elle une bienfaitriceanh ta coi bà ấy như một vị ân nhân
- voir le jourxem jour
- voir venir quelqu'unxem venir