vẩn

  1. se troubler
    • Nước vẩn
      eau qui se trouble
  2. (arch.; ít dùng) như quẩn
    • Nghĩ vẩn
      se perdre dans des réflexions embrouillées

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vẩn
Nước trong ao vẩn lên sau khi trẻ con chạy qua.