wren

/ren/
danh từ
  1. (động vật học) chim hồng tước
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) con gái; gái giang hồ, gái điếm
  3. (Wren) ((viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia (Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

wren
A small brown wren perches on a garden fence.