xằng

  1. mauvais; inconsidéré
    • Việc làm xằng
      mauvaise action
    • Lời nói xằng
      parole inconsidérée
    • điều xằng
      le mal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "xằng"

xằng
Một đứa trẻ nói lời xằng với bạn mình.