xứ

Học thuật
Thân thiện
xứ

Người dân xứ lạnh mặc áo ấm vào mùa đông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất, khu vực địa chung những đặc điểm nhất định về tự nhiên, văn hóa hoặc xã hội: Từ này dùng để chỉ một vùng, miền, đất nước hoặc lãnh thổ, thường gắn với đặc trưng riêng.
    • Giáo xứ (dạng nói tắt): Trong tôn giáo, đặc biệt Công giáo, "xứ" cách gọi tắt của "giáo xứ", tức một cộng đồng tín hữu nhà thờ riêng được quản lý bởi một linh mục.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa vùng đất):

    • Ông ấy người xứ Nghệ. (Ông ấy người đến từ vùng đất Nghệ An, Tĩnh.)
    • Xứ nóng cần biện pháp chống hạn. (Những vùng khí hậu nóng cần biện pháp chống hạn hán.)
    • Họ đi du lịch khắp các xứchâu Âu. (Họ đi du lịch khắp các vùng đất, các nướcchâu Âu.)
  • Danh từ (nghĩa giáo xứ):

    • Nhà thờ xứ tổ chức lễ lớn vào Chủ nhật. (Nhà thờ của giáo xứ tổ chức thánh lễ lớn vào ngày Chủ nhật.)
    • Cha xứ mới đã về nhận nhiệm sở. (Vị linh mục quản nhiệm giáo xứ mới đã về nhận nơi phụ trách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xứ sở": thường dùng để chỉ một đất nước, một vùng đất với sắc thái trang trọng hoặc văn chương hơn.

    • Xứ sở hoa anh đào thu hút rất nhiều du khách. (Đất nước hoa anh đào (Nhật Bản) thu hút rất nhiều du khách.)
  • "xứ người": chỉ nơi đất khách quê người, không phải quê hương mình.

    • Anh ấy đã lập nghiệp thành công nơi xứ người. (Anh ấy đã lập nghiệp thành côngnơi đất khách.)
  • "bản xứ": chỉ những thuộc về nơi đó, bản địa.

    • Anh ấy nói tiếng Anh với giọng bản xứ. (Anh ấy nói tiếng Anh với giọng của người bản địa.)
Biến thể từ liên quan
  • Xứ sở (danh từ): đất nước, vùng đất (mang sắc thái trang trọng).
  • Bản xứ (danh từ/tính từ): bản địa, thuộc về nơi gốc.
  • Giáo xứ (danh từ): cộng đồng giáo dân Công giáo cơ bản (dạng đầy đủ của "xứ" trong nghĩa tôn giáo).
  • Địa xứ (danh từ, ít dùng): nơi chốn, địa phương.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng: khu vực, miền.
  • Miền: vùng đất.
  • Đất nước: quốc gia.
  • Lãnh thổ: vùng đất thuộc chủ quyền.
  • Giáo hạt (trong tôn giáo): đơn vị hành chính tôn giáo lớn hơn giáo xứ.
Thành ngữ liên quan
  • "Chôn nhau cắt rốn": chỉ quê hương, nơi sinh ra. (Tuy không chứa từ "xứ" nhưng cùng trường nghĩa chỉ quê hương, có thể so sánh với khái niệm "xứ sở").
  • "Xứ lạ quê người": nơi xa lạ, không phải quê hương mình.
    • Sống nơi xứ lạ quê người, anh ấy luôn nhớ nhà. (Sống nơi đất khách, anh ấy luôn nhớ quê hương.)
xứ

Người dân xứ lạnh mặc áo ấm vào mùa đông.

  1. d. 1 Khu vực địa chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó. Người xứ Nghệ. Xứ nóng. 2 Giáo xứ (nói tắt). Nhà thờ xứ.