xứ

  1. pays; contrée; territoire
    • Xứ nóng
      pays chaud
    • Những xứ nghèo
      les contrées pauvres
    • Xứ thuộc địa
      territoire colonial
  2. paroisse
    • Nhà thờ xứ
      église de paroisse; église paroissiale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xứ
Người dân xứ lạnh mặc áo ấm vào mùa đông.