xoã

Học thuật
Thân thiện
xoã

Bà ấy xoã tóc trước khi gội đầu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để cho tóc rủ xuống một cách tự nhiên, không buộc, không cài: Hành động để mái tóc buông thả, không bị ghim hay cột lại, tạo thành dòng chảy tự nhiên xuống vai hoặc lưng.
    • Trạng thái tóc đang rủ xuống: Mô tả tình trạng của mái tóc khi được để tự do, buông xõa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy thích xoã tóc mỗi khi đi biển để cảm nhận làn gió.
    • Sau một ngày làm việc căng thẳng, tôi chỉ muốn về nhà, xoã tóc ra thư giãn.
    • Kiểu tóc xoã tự nhiên rất phù hợp với khuôn mặt của bạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để tóc xoã": Cụm từ phổ biến nhất, mô tả hành động hoặc kiểu tóc buông xõa.
    • ấy chọn để tóc xoã trong ngày cưới thay vì búi cao.
  • "Tóc xoã ngang vai" / "Tóc xoã dài lưng": Mô tả cụ thể độ dài của mái tóc khi buông xõa.
    • Mái tóc đen dày xoã ngang vai của ấy trông thật duyên dáng.
Biến thể từ gần giàng
  • Xoã xượi (tính từ): Ở trạng thái xộc xệch, không gọn gàng, thường dùng cho quần áo hoặc dáng vẻ bên ngoài.
    • Anh ta bước vào phòng với bộ dạng xoã xượi sau một đêm thức trắng.
  • Buông xoã (động từ): Nhấn mạnh hành động buông thả, để tự do (thường dùng cho tóc hoặc tâm trạng).
    • ấy buông xoã mái tóc dài sau khi tháo dây buộc.
Từ đồng nghĩa
  • Buông thả: Để cho tự do, không kiểm soát.
  • Buông xõa: (Cách nói khác của "buông xoã") để tóc rủ xuống tự nhiên.
  • Rủ xuống: Mô tả động tác mềm mại đi xuống (dùng cho tóc, mành, rèm).
Từ trái nghĩa
  • Búi: Vấn tóc lên thành một búi.
  • Cột: Dùng dây hay dụng cụ để giữ tóc gọn lại.
  • Cài: Dùng kẹp, trâm để giữ tóc tại một vị trí.
Thành ngữ liên quan
  • "Xoã tóc đuổi theo gió": Thành ngữ mang tính văn chương, diễn tả hình ảnh lãng mạn, tự do, buông bỏ mọi thứ để hòa mình vào thiên nhiên.
    • Trong câu chuyện, nàng công chúa xoã tóc đuổi theo gió trên những ngọn đồi xanh.
xoã

Bà ấy xoã tóc trước khi gội đầu.

  1. xõa đgt Để tóc rủ dài xuống: ấy tóc trước khi gội đầu.