xế
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nghiêng về một bên, chếch đi: Chỉ trạng thái không còn ở vị trí thẳng đứng hoặc chính giữa mà đã lệch, nghiêng sang một phía.
- Gần tàn, sắp hết (thường dùng cho thời gian trong ngày): Diễn tả thời điểm đã qua khỏi đỉnh điểm và đang tiến dần đến hồi kết, đặc biệt là buổi chiều.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bóng dâu đã xế ngang đầu. (Bóng mặt trời đã nghiêng ngang đầu.)
- Vầng trăng bóng xế, khuyết chưa tròn. (Vầng trăng đã xế bóng, khuyết mà chưa tròn.)
- Trời đã xế chiều. (Trời đã về chiều muộn.)
- Mái nhà xế về phía đông. (Mái nhà nghiêng về phía đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xế bóng": dùng để chỉ mặt trời hoặc mặt trăng đã nghiêng bóng, thường hàm ý thời gian đã muộn.
- Xế bóng rồi mà nó vẫn chưa về. (Trời đã chiều muộn rồi mà nó vẫn chưa về.)
- "xế xế" (từ láy, nghĩa giảm nhẹ): hơi nghiêng, gần như đối diện.
- Cửa hàng nằm xế xế đối diện trường học. (Cửa hàng nằm chếch đối diện trường học.)
Biến thể và từ gần giống
- Xế chiều (danh từ): buổi chiều muộn, thời điểm chiều tà.
- Cảnh vật yên tĩnh trong buổi xế chiều.
- Nghiêng (động từ): có nghĩa tương tự "xế" khi chỉ sự lệch khỏi phương thẳng đứng.
- Chếch (động từ): lệch đi, không còn ở vị trí thẳng hoặc ngay ngắn.
Từ đồng nghĩa
- Nghiêng: đổ, dốc về một phía.
- Tàn (dùng cho thời gian): sắp hết, gần kết thúc (như trong "chiều tàn").
Cụm từ liên quan
- Ở xế cửa: ở vị trí chếch, không đối diện chính diện mà hơi lệch so với cửa/công trình nào đó.
- Quán cà phê nằm ở xế cửa rạp hát.
- đgt Nghiêng về một bên: Bóng dâu đã xế ngang đầu (K); Vầng trăng bóng xế, khuyết chưa tròn (HXHương).