ông

  1. dt. 1. Người đàn ôngbậc sinh ra hoặcbậc sinh ra cha, mẹ mình: thăm ôngquê ông nội ông ngoại. 2. Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng: ông giáo ông . 3. Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật: ông bạn vàng ông em của tôi. 4. Vật được tôn sùng, kiêng nể: ông trời ông trăng ông bếp. 5. Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng: ông sẽ cho mày biết tay Đứa nào dám làm ông nào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ông
Người ông đang ngồi trên chiếc ghế gỗ và kể chuyện cho hai đứa cháu nhỏ nghe.