action

/'ækʃn/
danh từ giống cái
  1. sự hoạt động
    • Homme d'action
      người hoạt động
    • Aimer l'action
      thích hoạt động
  2. sự thực hành
    • Mettre en action
      đưa ra thực hành
    • Entrer en action
      đi vào hoạt động
  3. hành động
    • Bonne action
      hành động tốt
    • Verbe d'action (opposé au "verbe d'état")
      động từ chỉ hành động (trái với " động từ chỉ trạng thái")
    • L'action de transporter
      sự vận tải
    • Pensées, paroles et actions
      tư tưởng, lời nói hành động
    • "Les actions les plus décisives de notre vie (...) sont le plus souvent des actions inconsidérées" (Gide)
      những hành động tính cách quyết định nhất trong đời chúng ta (...) thườngnhững hành động ít suy tính nhất
    • Il est temps de passer à l'action
      đã đến lúc chuyển sang hành động
  4. tác dụng, ảnh hưởng
    • Action chimique
      tác dụng hóa học
    • Le gaz est comprimé par l'action d'un piston
      khí bị nén dưới tác dụng của pixtông
    • Exercer une action sur
      ảnh hưởng đến
    • Action démagnétisante
      tác dụng khử từ
    • Action détergente
      tác dụng tẩy rửa
    • Action oxydante
      tác dụng o xy hoá
    • Action perturbatrice
      tác dụng gây nhiễu
    • Action réductrice
      tác dụng giảm, tác dụng khử
    • Action en retour
      tác dụng ngược lại
  5. công trạng
    • Action d'éclat
      công trạng hiển hách, chiến công
  6. cuộc chiến đấu
    • Soldat intrépide dans l'action
      anh bộ đội dũng cảm trong chiến đấu
  7. bộ điệu
    • Action d'un acteur
      bộ điệu một diễn viên
  8. nhiệt tình; sự hùng biện
    • Parler avec action
      nói hùng biện
  9. (văn học) cốt truyện
    • Action intéressante
      cốt truyệnthú
  10. (văn học) tiến trình (kịch)
    • Action rapide
      tiến trình dồn dập
  11. (luật học, pháp lý) vụ kiện; tố quyền
    • Action en justice
      vụ kiện ở tòa
    • Intenter une action contre qqn
      kiện ai
    • Intenter une action en recherche de paternité
      kiện truy tầm phụ hệ
    • Action civile
      tố quyền dân sự
    • Action publique
      quyền công tố
  12. (kinh tế) tài chính cổ phần, cổ phiếu
    • Emettre/acheter des actions
      phát hành/mua cổ phiếu
    • Société par actions
      công ty cổ phần
    • Action nominative/au porteur
      cổ phiếudanh/vô danh
    • Dividendes d'une action
      cổ tức (tiền lời của một cổ phần)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

action
Un homme d'action organise une collecte de nourriture pour les sans-abri.