đẽo

Học thuật
Thân thiện
đẽo

Một người thợ đẽo một khúc gỗ thành hình con chim.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng dụng cụ lưỡi sắc (như đục, rìu) để gọt, cắt bớt từng phần vật liệu rắn (gỗ, đá) nhằm tạo hình một vật thể. Hành động này thường diễn ra chậm rãi, kiểm soát để tạo ra sản phẩm mong muốn.
    • (Khẩu ngữ) Lấy dần, bòn rút một cách tinh vi, kiên trì. Thường dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ việc lấy tiền bạc, lợi ích từ người khác một cách từ từ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa tạo hình từ vật liệu:
    • Người thợ mộc đang đẽo một khúc gỗ thành tượng. (Hành động dùng đục, rìu để tạc tượng.)
    • Chiếc cối giã trầu này được đẽo từ một khối đá nguyên. (Việc tạo ra chiếc cối bằng cách gọt đục khối đá.)
  • Nghĩa bòn rút, lấy dần (khẩu ngữ):
    • Tên quan tham ấy đẽo tiền của dân bằng đủ thứ thuế vô lý. (Hành động bòn rút tiền bạc một cách kiên trì tinh vi.)
    • Anh ta cứ lân la đẽo từng đồng một của cụ. (Hành động lấy dần, vòi vĩnh tiền bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đẽo cày giữa đường": Thành ngữ, phê phán việc làm theo ý kiến đa số một cách mù quáng, không chính kiến, dễ bị dao động.
    • Anh phải quyết định của riêng mình, đừng nghe ai cũng gật, đẽo cày giữa đường thế!
  • Dùng trong các cụm từ chỉ nghề nghiệp, hoạt động: Thường đi kèm với tên vật liệu hoặc sản phẩm.
    • đẽo gỗ (nghề mộc), đẽo đá (nghề thợ đá), đẽo chân (gọt gót chân cho vừa giày - dùng với nghĩa bóng gượng ép, không tự nhiên).
Biến thể từ gần giống
  • Đục (động từ): Hành động dùng lực mạnh dụng cụ sắc để khoét, tạo lỗ hoặc tạo hình thô. "Đẽo" thường tỉ mỉ hơn "đục".
  • Gọt (động từ): Hành động dùng dao cắt lớp mỏng bên ngoài cho nhẵn hoặc tạo hình. "Gọt" thường dùng cho vật liệu mềm hơn (như gọt hoa quả) hoặc giai đoạn hoàn thiện sau khi "đẽo".
  • Bào (động từ): Dùng dụng cụ (cái bào) để làm cho bề mặt gỗ phẳng nhẵn. Đây thường bước sau "đẽo".
  • Bòn (động từ): Lấy dần, lặt vặt. Gần nghĩa với "đẽo" trong ngữ cảnh khẩu ngữ, nhưng "bòn" có thể tự làm (bòn tiền tiết kiệm), còn "đẽo" thường hàm ý lấy của người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tạo hình: Chạm, khắc, tạc, gọt giũa.
  • Nghĩa bòn rút (khẩu ngữ): Vòi vĩnh, bòn mót, xoay xở, vắt kiệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đẽo đi: Tiếp tục hành động đẽo (theo nghĩa đen).
    • Anh thợ đẽo đi những phần gỗ thừa.
  • Đẽo được: khả năng đẽo hoặc đẽo ra được sản phẩm.
    • Từ khúc gỗ này, ông ấy đẽo được một con chim rất đẹp.
Thành ngữ liên quan
  • Đẽo cày giữa đường: (Như đã giải thíchtrên).
  • Đẽo gọt chân cho vừa giày: Chỉ sự gượng ép, thay đổi bản thân một cách khó nhọc để phù hợp với một khuôn mẫu, tiêu chuẩn sẵn.
    • Cậu không cần phải đẽo gọt chân cho vừa giày, hãy cứ chính mình.
đẽo

Một người thợ đẽo một khúc gỗ thành hình con chim.

  1. đg. 1 Đưa nhanh dụng cụ lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật hình thù nhất định. Đẽo gỗ làm cột. Đẽo cối đá. Guốc đẽo. 2 (kng.). Bòn lấy dần. Quan lại đẽo tiền của dân.