đẽo

  1. đg. 1 Đưa nhanh dụng cụ lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật hình thù nhất định. Đẽo gỗ làm cột. Đẽo cối đá. Guốc đẽo. 2 (kng.). Bòn lấy dần. Quan lại đẽo tiền của dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đẽo
Một người thợ đẽo một khúc gỗ thành hình con chim.